Danh mục chính

Tài liệu - Giáo án

Ảnh hoạt động

Link liên kết

5 điều Bác Hồ dạy

5 dieu

TIN TỨC

Biểu mẫu 3 công khai năm học 2018-2019

6/20/2019 4:12:46 PM
Biểu mẫu 3 công khai năm học 2018-2019

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

    TRƯỜNG TH LÊ TRỰC

Biểu mẫu 05
             (Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD&ĐT)

 

            CAM KẾT CHẤT LƯỢNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 
NĂM HỌC 2018-2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5


I


Điều kiện tuyển sinh
 

Tổng số học sinh : 72HS 
(3 lớp)

Tổng số học sinh : 54 HS 
(2 lớp)

Tổng số học sinh : 40HS 
(2 lớp)

Tổng số học sinh :62HS
(2 lớp)

Tổng số học sinh :44HS
(2 lớp)

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các thôn Đông Thủy, Tân Thủy, Cương Trung A, B, C, Ba Bàu, khu tập thể nhà máy Xi măng Sông Gianh, khu tập thể trường THPT Lê Trực, thuộc xã Tiến Hóa. 


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 10/8/2018
2. Ngày khai giảng: 5/9/2018
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I 20/8/2018, kết thúc chương trình học kỳ I trước ngày 20/0/2019. (18 tuần).

3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I:
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý, Tiếng Anh, Tin học lớp 3,4,5

Từ 17/12/2018 đến 21/12/2018.
- Ngày 24/12/2018: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 25/12/2018: kiểm tra môn Toán
4. Học kì II (hoàn thành kế hoạch giáo dục) trước ngày 25/5/2019 và kết thúc năm học trước ngày 31/5/2019.
Ngày bắt đầu HKII: 31/12/2018 ( gồm 17 tuần)
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 13/5/2019 đến 14/5//2019
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý, Tiếng Anh, Tin học lớp 3,4,5: 
 Từ 06/5/2019 đến 10/5/2019.
- Ngày 13/5/2019: kiểm tra môn Toán, Tiếng Việt (Khối 1,,3,5)
- Ngày 14/5/2019: kiểm tra môn Toán, Tiếng Việt (Khối 2,4)
Tổng kết năm học: Từ ngày 20/5/2019 đến 24/5/2019. Kết thúc năm học ngày 30/5/2019.
 


III

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình






- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh. 
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Hội nghị Cha mẹ học sinh 03 lần/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học. 
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …điện thoại.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động. 
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật. 
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.



IV


Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức các ngày hội: Ngày hội HS tiểu học; Ngày hội Thiếu nhi vui khỏe, Ngày hội trò chơi dân gian…

Tổ chức các sân choi và các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.



V


Kết quả Năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 

Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất 
- Lễ phép, tích cực, năng động 
- Được giáo dục về kỹ năng sống 
- Có ý thức bảo vệ môi trường 
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt trên 99 % 
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%. 
- Không có học sinh bỏ học. 
- Đảm bảo vệ sinh môi trường cho học sinh 
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.



VI


Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên. 
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớpdưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS. 
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

                                                   

                                                            Tiến Hóa, ngày  10 tháng  9 năm 2018

                                                                                                       HIỆU TRƯỞNG


                                                                                                                                                                    

 

                                                                                                                 Hoàng Thị Nguyệt

 

 

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA                                                          Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ TRỰC

THÔNG B¸O
   Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
    Năm học 2018 – 2019
 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

269

70

54

40

61

44

 

II

Số học sinh
học 2 buổi/ngày

269

70

54

40

61

44

 

 

 

III

Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất

             

 

Phẩm chất

             

1

Chăm học, chăm làm

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

224

62

46

35

46

35

 

Đạt

45

8

8

5

15

9

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

2

Tự tin, trách nhiệm

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

222

62

46

33

46

35

 

Đạt

47

8

8

7

15

9

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

3

Trung thực, kỷ luật

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

226

62

46

34

49

35

 

Đạt

43

8

8

6

12

9

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

4

Đoàn kết, yêu thương

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

226

62

46

34

49

35

 

Đạt

43

8

8

0

12

9

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

 

Về năng lực

             

1

Tự phục vụ

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

213

57

42

32

47

35

 

Đạt

56

13

12

8

14

9

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

2

Hợp tác

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

213

57

42

32

46

35

 

Đạt

56

13

12

8

15

9

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

3

Tự học

             

giải quyết vấn đề

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

201

54

41

30

45

31

 

Đạt

68

16

13

10

16

13

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

             

 

 

1

Tiếng Việt

269

70

54

40

61

44

 
 

a

Hoàn thành tốt

202

55

41

30

44

32

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

67

15

13

10

17

12

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2

Toán

269

70

54

40

61

44

 
 

a

Hoàn thành tốt

214

59

45

31

47

32

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

55

11

9

9

14

12

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

3

Khoa  học

105

     

61

44

 

a

Hoàn thành tốt

77

     

44

33

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

a

Hoàn thành

28

     

17

11

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

     

0

0

 

4

Lịch sử và Địa lí

105

     

61

44

 

a

Hoàn thành tốt

78

     

45

33

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

27

     

16

11

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

     

0

0

 

5

Tiếng Anh

145

   

40

61

44

 

a

Hoàn thành tốt

106

   

31

44

31

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

39

   

9

17

13

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

   

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

6

Tin học

145

   

40

61

44

 

a

Hoàn thành tốt

108

   

32

43

33

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

37

   

8

18

11

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

   

0

0

0

 

7

Đạo đức

269

70

54

40

61

44

 

a

Hoàn thành tốt

217

57

45

33

47

35

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

52

13

9

7

14

9

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

8

Tự nhiên và Xã hội

164

70

54

40

     

a

Hoàn thành tốt

132

57

44

31

     

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

32

13

10

9

     

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

     

9

Âm nhạc

269

70

54

40

61

44

 

a

Hoàn thành tốt

215

57

45

32

47

34

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

54

13

9

8

14

10

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

10

Mĩ thuật

269

70

54

40

61

44

 

a

Hoàn thành tốt

225

60

47

32

50

36

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

44

10

7

8

11

8

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

11

Thủ công (Kỹ thuật)

269

70

54

40

61

44

 

a

Hoàn thành tốt

217

58

47

32

46

34

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

52

12

7

8

15

10

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

12

Thể dục

269

70

54

40

61

44

 

a

Hoàn thành tốt

215

57

45

32

47

34

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

54

13

9

8

14

10

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

             

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

             

a

Học sinh được khen thưởng cấp trường

199

54

41

30

43

31

 

 b

Hoàn thành chương trình lớp học 

269

70

54

40

61

44

 

Hoàn thành chương trình tiểu học 

44

       

44

 


                                                            Tiến Hóa ngày 15  tháng  6  năm 2019
                                                                    HIỆU TRƯỞNG
 

                                                                                

 

                                                                                                  Hoàng Thị Nguyệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA                                                                                     Biểu mẫu 07

    TRƯỜNG TH LÊ TRỰC


CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC

Năm học 2018-2019

STT

NỘI DUNG

SỐ LƯỢNG

BÌNH QUÂN

I

Số phòng học/ số lớp

11/11

 

II

Loại phòng học

   

1

Phòng học kiên cố 

7

 

2

Phòng học bán kiên cố

4

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8352

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

   

VI

Tổng diện tích các phòng

   

1

Diện tích phòng học( m2)

60

 

2

Diện tích phòng thiết bị (m2)

30

 

3

Diện tích thư viện ( m2)

90

 

4

Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2)

   

5

Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2)

60

 

6

Diện tích phòng tin học( m2)

60

 

7

Diện tích phòng Âm nhạc ( m2)

60

 

8

Diện tích phòng Đội ( m2)

30

 

9

Diện tích phòng BGH ( m2)

30

 

10

Diện tích phòng Y tế ( m2)

30

 

11

Diện tích phòng Bảo vệ ( m2)

20

 

12

Diện tích phòng nghỉ GV ( m2)

   

13

Diện tích phòng lưu trữ ( m2)

   

14

Diện tích phòng truyền thống ( m2)

   

15

Diện tích nhà vệ sinh ( m2)

50

 

16

Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2)

50

 

17

Diện tích phòng khác ( m2)

   

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

( Đơn vị tính: bộ)

   

1

Khối lớp 1

1

 

2

Khối lớp 2

1

 

3

Khối lớp 3

1

 

4

Khối lớp 4

1

 

5

Khối lớp 5

1

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập

( Đơn vị tính bộ)

13

 

IX

Tổng số thiết bị

   

1

Ti vi

   

2

Cát xét

   

3

Đầu Video/ đầu đĩa

   

4

Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể

1

 

5

Bộ âm thanh ( amly, loa)

1

 

6

Bộ âm thanh đa năng

   

7

Amly

   

8

2

   

X

Nhà bếp

   

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2))

Số chỗ

Diện tích bình quân/ chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

     

XIII

Khu nội trú

0

   

 

XVI
 

Nhà vệ sinh
 

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2 / học sinh

  Nam

  Nữ

Nam

Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh *

 

x

x

   

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

         

      ( * Theo quyết định số 07/2007/QD98-BGDĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ- BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh 

X

 

XVI

Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối Internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website của trường)

X

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                              Tiến Hóa, ngày 15  tháng  6   năm 2019
                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                  Hoàng Thị Nguyệt



 

                                                                                                                                                                                                                     

 

 

                                                                          

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   PHÒNG GDĐT TUYÊN HÓA                                                              Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC  TRỰC

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019


 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

 

 

Trình độ đào tạo

 

Tuyển dụng trướcNĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

Tiến Sĩ

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới

TCCN

GHI CHÚ

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý vànhân viên

 23

       

17

4

2

 

 

I

Giáo viên

16

       

12

4

   

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt

                 

 

1

Mĩ thuật

         

1

     

 

2

Thể dục

         

1

     

 

3

Âm nhạc

         

1

     

 

4

Tiếng nước ngoài

         

1

     

 

5

Tin học

         

1

     

 

II

Cán bộ quản lý

 2

       

2

     

 

1

Hiệu trưởng

         

1

     

 

2

Phó hiệu trưởng

         

1

     

 

III

Nhân viên

4

       

2

 

2

 

 

1

Văn thư

         

0

     

 

2

Kế toán

         

1

     

 

3

Thủ quĩ

         

0

     

 

4

Y tế

             

1

 

 

5

Thiết bị

         

1

     

 

6

Bảo vệ

             

1

 

 

7

Phục vụ

         

0

     

 

8

TPT.Đội

 1

       

1

     

 

9

PCGD

         

0

     

 

10

Nhân viên khác..

         

0

     

 

                                                         

                                                                         Tiến Hóa, ngày  15   tháng  06   năm 2019
                                                                    HIỆU TRƯỞNG
 


                                                                                     Hoàng Thị Nguyệt

 

                                                                                 

 

 

 

 

Những tệp tin đính kèm:

Hoàng Thị Nguyệt

ĐỊA CHỈ
Tiến Hóa – Tuyên Hóa - Quảng Bình
Email: th­_letruc@quangbinh.edu.vn
Hỗ trợ kỹ thuật : (0232)3825.441
Trường Tiểu học Lê Trực
© Phát triển bởi VNPT Quảng Bình