Danh mục chính

Tài liệu - Giáo án

Ảnh hoạt động

Link liên kết

5 điều Bác Hồ dạy

5 dieu

TIN TỨC

THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế Năm học 2017 – 2018

3/21/2019 2:37:39 PM
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế Năm học 2017 – 2018

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA                                                          Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ TRỰC

THÔNG B¸O
   Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
    Năm học 2017 – 2018
 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

247

55

41

64

43

44

 

II

Số học sinh
học 2 buổi/ngày

247

55

41

64

43

44

 

 

 

III

Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất

             

 

Phẩm chất

             

1

Chăm học, chăm làm

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

201

46

36

52

30

37

 

Đạt

44

9

5

11

12

7

 

Chưa đạt

2

0

0

01

01

0

 

2

Tự tin, trách nhiệm

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

199

46

34

52

30

37

 

Đạt

46

9

7

11

12

7

 

Chưa đạt

2

0

0

01

01

0

 

3

Trung thực, kỷ luật

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

201

46

36

52

30

37

 

Đạt

44

9

5

11

12

7

 

Chưa đạt

2

0

0

01

01

0

 

4

Đoàn kết, yêu thương

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

202

46

35

54

30

37

 

Đạt

43

9

6

9

12

7

 

Chưa đạt

2

0

0

01

01

0

 

 

Về năng lực

             

1

Tự phục vụ

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

183

42

31

46

31

33

 

Đạt

61

12

10

17

11

11

 

Chưa đạt

3

01

0

1

01

0

 

2

Hợp tác

             

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

183

42

31

45

31

34

 

Đạt

62

13

10

18

11

10

 

Chưa đạt

02

0

0

01

01

0

 

3

Tự học

             

giải quyết vấn đề

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

175

40

31

46

28

29

 

Đạt

65

12

10

16

13

14

 

Chưa đạt

7

3

0

2

2

1

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

             

 

 

1

Tiếng Việt

             
 

a

Hoàn thành tốt

177

40

32

46

29

30

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

62

12

9

16

12

13

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

8

3

0

2

2

1

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2

Toán

             
 

a

Hoàn thành tốt

189

44

36

47

30

32

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

51

8

5

15

11

12

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

7

3

0

2

2

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

3

Khoa  học

             

a

Hoàn thành tốt

69

     

33

36

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

a

Hoàn thành

17

     

9

8

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

1

     

1

0

 

4

Lịch sử và Địa lí

             

a

Hoàn thành tốt

68

     

29

39

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

18

     

13

5

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

1

     

1

0

 

5

Tiếng Anh

             

a

Hoàn thành tốt

107

   

47

30

30

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

40

   

15

12

13

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

4

   

2

1

1

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

6

Tin học

             

a

Hoàn thành tốt

107

   

46

30

31

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

42

   

17

12

13

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

2

   

1

1

0

 

7

Đạo đức

     

1

1

0

 

a

Hoàn thành tốt

188

40

31

49

30

38

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

57

15

10

14

13

6

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

1

0

0

01

01

   

8

Tự nhiên và Xã hội

             

a

Hoàn thành tốt

118

40

30

48

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

41

15

11

15

     

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

1

0

0

01

     

9

Âm nhạc

             

a

Hoàn thành tốt

187

41

31

49

32

34

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

59

14

10

14

11

10

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

01

0

0

01

0

0

 

10

Mĩ thuật

             

a

Hoàn thành tốt

181

40

30

47

31

32

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

64

15

11

16

11

12

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

2

0

0

01

1

0

 

11

Thủ công (Kỹ thuật)

             

a

Hoàn thành tốt

183

40

30

47

30

36

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

62

15

11

16

12

8

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

2

0

0

01

1

0

 

12

Thể dục

             

a

Hoàn thành tốt

181

40

30

46

31

34

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

64

15

11

17

11

10

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

2

0

0

01

01

0

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

             

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

             

a

Học sinh được khen thưởng cấp trường

 

40

30

45

28

29

 

 b

Hoàn thành chương trình lớp học 

245/247

           

Hoàn thành chương trình tiểu học 

44/44

       

44

 


                                                            Tiến Hóa ngày 10  tháng  9  năm 2018
                                                                    HIỆU TRƯỞNG
 

                                                                                

 

                                                                                                                                                            Hoàng Thị Nguyệt

 

ĐỊA CHỈ
Tiến Hóa – Tuyên Hóa - Quảng Bình
Email: th­_letruc@quangbinh.edu.vn
Hỗ trợ kỹ thuật : (0232)3825.441
Trường Tiểu học Lê Trực
© Phát triển bởi VNPT Quảng Bình