Danh mục chính

Tài liệu - Giáo án

Ảnh hoạt động

Link liên kết

5 điều Bác Hồ dạy

5 dieu

TIN TỨC

BIỂU MẪU 3 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

1/19/2021 2:33:19 PM
BIỂU MẪU 3 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

    TRƯỜNG TH LÊ TRỰC

Biểu mẫu 05
             (Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD&ĐT)

 

            CAM KẾT CHẤT LƯỢNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 
NĂM HỌC 2019-2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5


I


Điều kiện tuyển sinh
 

Tổng số học sinh : 61HS 
(3 lớp)

Tổng số học sinh : 66 HS 
(2 lớp)

Tổng số học sinh : 52HS 
(2 lớp)

Tổng số học sinh :39HS
(2 lớp)

Tổng số học sinh :60HS
(2 lớp)

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các thôn Đông Thủy, Tân Thủy, Cương Trung A, B, C, Ba Bàu, khu tập thể nhà máy Xi măng Sông Gianh, khu tập thể trường THPT Lê Trực, thuộc xã Tiến Hóa. 


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 12/8/2019
2. Ngày khai giảng: 09/9/2019 (Do ảnh hưởng của Lụt bão nên khai giảng muộn hơn các năm)
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I: 19/8/2019, kết thúc chương trình học kỳ I trước ngày 20/0/2020. (18 tuần).

3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I:
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý, Tiếng Anh, Tin học lớp 3,4,5

Từ 16/12/2019đến 20/12/2019.
- Ngày 26/12/2019: kiểm tra hai môn Tiếng Việt, Toán
4. Học kì II (hoàn thành kế hoạch giáo dục) trước ngày 25/5/2020 và kết thúc năm học trước ngày 31/5/2020.
Ngày bắt đầu HKII: 06/01 /2020 ( gồm 17 tuần)
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 10/5/2020 đến 15/5//2020
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý, Tiếng Anh, Tin học lớp 3,4,5: 
 Từ 56/5/2020 đến 08/5/2020.
- Ngày 12/5/2020: kiểm tra môn Toán, Tiếng Việt (Khối 1,,3,5)
- Ngày 13/5/2020: kiểm tra môn Toán, Tiếng Việt (Khối 2,4)
Tổng kết năm học: Từ ngày 20/5/2020 đến 24/5/2020. Kết thúc năm học ngày 30/5/2020.
 


III

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình






- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh. 
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Hội nghị Cha mẹ học sinh 03 lần/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học. 
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …điện thoại.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động. 
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật. 
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.



IV


Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức các ngày hội: Ngày hội HS tiểu học; Ngày hội Thiếu nhi vui khỏe, Ngày hội trò chơi dân gian…

Tổ chức các sân chơi và các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.



V


Kết quả Năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 

Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất 
- Lễ phép, tích cực, năng động 
- Được giáo dục về kỹ năng sống 
- Có ý thức bảo vệ môi trường 
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt trên 99 % 
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%. 
- Không có học sinh bỏ học. 
- Đảm bảo vệ sinh môi trường cho học sinh 
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.



VI


Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên. 
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớpdưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS. 
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

                                                   

                                                            Tiến Hóa, ngày  15 tháng  9 năm 2019

                                                                                                       HIỆU TRƯỞNG


                                                                                                                                                                    

 

                                                                                                                 Hoàng Thị Nguyệt

 

 

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA                                                          Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ TRỰC

THÔNG B¸O
   Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
    Năm học 2019 - 2020
 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

278

61

66

52

39

60

 

II

Số học sinh
học 2 buổi/ngày

278

61

66

52

39

60

 

 

 

III

Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất

             

 

Phẩm chất

             

1

Chăm học, chăm làm

278

61

66

52

39

60

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

228

51

54

41

32

50

 

Đạt

50

10

12

11

7

10

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

2

Tự tin, trách nhiệm

278

61

66

52

39

60

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

228

51

54

41

12

50

 

Đạt

50

10

12

11

7

10

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

3

Trung thực, kỷ luật

278

61

66

52

39

60

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

229

51

54

41

12

50

 

Đạt

49

10

12

11

7

10

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

4

Đoàn kết, yêu thương

278

61

66

52

39

60

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

229

51

54

41

12

50

 

Đạt

49

10

12

11

7

10

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

 

Về năng lực

             

1

Tự phục vụ

278

61

66

52

39

60

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

217

45

53

41

29

49

 

Đạt

61

16

13

11

10

11

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

2

Hợp tác

278

61

66

52

39

60

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

217

45

52

41

29

49

 

Đạt

61

16

13

11

10

11

 

Chưa đạt

0

0

0

0

0

0

 

3

Tự học

278

61

66

52

39

60

 

giải quyết vấn đề

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

206

44

50

40

28

44

 

Đạt

69

14

16

12

11

16

 

Chưa đạt

3

3

0

0

0

0

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

             

 

 

1

Tiếng Việt

278

61

66

52

39

60

 
 

a

Hoàn thành tốt

210

44

50

42

30

44

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

65

14

16

10

9

16

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

3

3

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2

Toán

278

61

66

52

39

60

 
 

a

Hoàn thành tốt

218

47

54

43

30

44

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

58

12

12

9

9

16

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

2

2

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

3

Khoa  học

99

     

39

60

 

a

Hoàn thành tốt

78

     

32

46

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

a

Hoàn thành

21

     

7

14

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

     

0

0

 

4

Lịch sử và Địa lí

99

     

39

60

 

a

Hoàn thành tốt

73

     

28

45

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

26

     

11

15

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

     

0

0

 

5

Tiếng Anh

151

   

52

39

60

 

a

Hoàn thành tốt

113

   

40

29

44

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

38

   

12

10

16

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

   

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

6

Tin học

151

   

52

39

60

 

a

Hoàn thành tốt

116

   

40

30

44

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

35

   

12

9

16

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

0

   

0

0

0

 

7

Đạo đức

278

61

66

52

39

60

 

a

Hoàn thành tốt

224

49

52

42

32

49

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

53

11

14

10

7

11

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

1

1

0

0

0

0

 

8

Tự nhiên và Xã hội

179

61

66

52

     

a

Hoàn thành tốt

138

46

51

41

     

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

40

14

15

11

     

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

1

1

0

0

     

9

Âm nhạc

278

61

66

52

39

60

 

a

Hoàn thành tốt

224

49

52

42

31

50

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

53

11

14

10

8

10

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

1

1

0

0

0

0

 

10

Mĩ thuật

278

61

66

52

     

a

Hoàn thành tốt

221

49

52

41

     

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

56

11

14

11

     

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

1

1

0

0

     

11

Thủ công (Kỹ thuật)

278

61

66

52

39

60

 

a

Hoàn thành tốt

220

49

52

41

11

47

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

57

11

14

11

8

13

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

1

1

0

0

0

0

 

12

Thể dục

278

61

66

52

39

60

 

a

Hoàn thành tốt

221

47

52

42

31

49

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

56

13

14

10

8

11

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

1

1

0

0

0

0

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

             

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

             

a

Học sinh được khen thưởng cấp trường

208

44

50

40

30

44

 

 b

Hoàn thành chương trình lớp học 

275

58

66

52

39

60

 

Hoàn thành chương trình tiểu học 

60

       

60

 


                                                            Tiến Hóa ngày 07  tháng  7  năm 2020
                                                                    HIỆU TRƯỞNG
 

                                                                                

 

                                                                                                      Hoàng Thị Nguyệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA                                                                                     Biểu mẫu 07

    TRƯỜNG TH LÊ TRỰC


CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC

Năm học 2019-2020

STT

NỘI DUNG

SỐ LƯỢNG

BÌNH QUÂN

I

Số phòng học/ số lớp

10/10

 

II

Loại phòng học

   

1

Phòng học kiên cố 

9

 

2

Phòng học bán kiên cố

1

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8352

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

   

VI

Tổng diện tích các phòng

   

1

Diện tích phòng học( m2)

60

 

2

Diện tích phòng thiết bị (m2)

30

 

3

Diện tích thư viện ( m2)

90

 

4

Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2)

   

5

Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2)

60

 

6

Diện tích phòng tin học( m2)

60

 

7

Diện tích phòng Âm nhạc ( m2)

60

 

8

Diện tích phòng Đội ( m2)

30

 

9

Diện tích phòng BGH ( m2)

30

 

10

Diện tích phòng Y tế ( m2)

30

 

11

Diện tích phòng Bảo vệ ( m2)

20

 

12

Diện tích phòng nghỉ GV ( m2)

   

13

Diện tích phòng lưu trữ ( m2)

60

 

14

Diện tích phòng truyền thống ( m2)

30

 

15

Diện tích nhà vệ sinh ( m2)

50

 

16

Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2)

50

 

17

Diện tích phòng khác ( m2)

   

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

( Đơn vị tính: bộ)

   

1

Khối lớp 1

1

 

2

Khối lớp 2

1

 

3

Khối lớp 3

1

 

4

Khối lớp 4

1

 

5

Khối lớp 5

1

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập

( Đơn vị tính bộ)

17

 

IX

Tổng số thiết bị

   

1

Ti vi

   

2

Cát xét

   

3

Đầu Video/ đầu đĩa

   

4

Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể

1

 

5

Bộ âm thanh ( amly, loa)

1

 

6

Bộ âm thanh đa năng

   

7

Amly

   

8

2

   

X

Nhà bếp

   

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2))

Số chỗ

Diện tích bình quân/ chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

     

XIII

Khu nội trú

0

   

 

XVI
 

Nhà vệ sinh
 

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2 / học sinh

  Nam

  Nữ

Nam

Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh *

 

x

x

   

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

         

      ( * Theo quyết định số 07/2007/QD98-BGDĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ- BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh 

X

 

XVI

Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối Internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website của trường)

X

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                              Tiến Hóa, ngày 07  tháng  7   năm 2020
                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                  Hoàng Thị Nguyệt



 

                                                                                                                                                                                                                     

 

 

                                                                          

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   PHÒNG GDĐT TUYÊN HÓA                                                              Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC  TRỰC

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2019-2020


 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

 

 

Trình độ đào tạo

 

Tuyển dụng trướcNĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

Tiến Sĩ

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới

TCCN

GHI CHÚ

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý vànhân viên

 21

       

16

4

1

 

 

I

Giáo viên

15

       

11

4

   

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt

                 

 

1

Mĩ thuật

         

1

     

 

2

Thể dục

         

1

     

 

3

Âm nhạc

         

1

     

 

4

Tiếng nước ngoài

         

1

     

 

5

Tin học

         

1

     

 

II

Cán bộ quản lý

 2

       

2

     

 

1

Hiệu trưởng

         

1

     

 

2

Phó hiệu trưởng

         

1

     

 

III

Nhân viên

3

       

2

 

1

 

 

1

Văn thư

         

0

     

 

2

Kế toán

         

1

     

 

3

Thủ quĩ

         

0

     

 

4

Y tế

             

1

 

 

5

Thiết bị

         

1

     

 

6

Bảo vệ

                 

 

7

Phục vụ

         

0

     

 

8

TPT.Đội

 1

       

1

     

 

9

PCGD

         

0

     

 

10

Nhân viên khác..

         

0

     

 

                                                         

                                                                         Tiến Hóa, ngày  07   tháng  07   năm 2020
                                                                    HIỆU TRƯỞNG
 


                                                                                     Hoàng Thị Nguyệt

 

                                                                                 

 

 

 

 

Hoàng Thị Nguyệt

ĐỊA CHỈ
Tiến Hóa – Tuyên Hóa - Quảng Bình
Email: th­_letruc@quangbinh.edu.vn
Hỗ trợ kỹ thuật : (0232)3825.441
Trường Tiểu học Lê Trực
© Phát triển bởi VNPT Quảng Bình